confidant
UK/ˌkɒn.fɪˈdænt/
US/ˈkɑn.fɪ.dɑnt/
giọng máy của trình duyệt
confidant nghĩa là bạn tâm tình.
Nghĩa của confidant
Danh từ
- Bạn tâm tình.
Dạng từ của confidant
| Số nhiều | confidants |
Câu hỏi thường gặp
confidant nghĩa là gì?
confidant (danh từ) nghĩa là bạn tâm tình.
confidant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confidant: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.fɪˈdænt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑn.fɪ.dɑnt/.