confetti
UK/kənˈfɛ.ti/
US/kənˈfɛ.ti/
giọng máy của trình duyệt
confetti nghĩa là hoa giấy, công-phét-ti.
Nghĩa của confetti
Danh từ
- Công-phét-ti, hoa giấy (ném trong đám cưới, hội hè).
Dạng từ của confetti
| Ngôi thứ ba số ít | confettis |
| Hiện tại phân từ (-ing) | confettiing |
| Quá khứ phân từ | confettied |
| Quá khứ | confettied |
Câu hỏi thường gặp
confetti nghĩa là gì?
confetti (danh từ) nghĩa là hoa giấy, công-phét-ti.
confetti phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confetti: giọng Anh (UK) /kənˈfɛ.ti/, giọng Mỹ (US) /kənˈfɛ.ti/.