confidence interval
US/ ˈɪn.tɜː.vəl/
giọng máy của trình duyệt
confidence interval nghĩa là khoảng tin cậy.
Nghĩa của confidence interval
Danh từ
- Kinh tế học Khoảng tin cậy.
Dạng từ của confidence interval
| Số nhiều | confidence intervals |
Câu hỏi thường gặp
confidence interval nghĩa là gì?
confidence interval (danh từ) nghĩa là khoảng tin cậy.
confidence interval phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confidence interval: giọng Mỹ (US) / ˈɪn.tɜː.vəl/.