TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confidence interval

US/ ˈɪn.tɜː.vəl/ giọng máy của trình duyệt

confidence interval nghĩa là khoảng tin cậy.

Nghĩa của confidence interval

Danh từ

  1. Kinh tế học Khoảng tin cậy.

Dạng từ của confidence interval

Số nhiềuconfidence intervals

Câu hỏi thường gặp

confidence interval nghĩa là gì?

confidence interval (danh từ) nghĩa là khoảng tin cậy.

confidence interval phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confidence interval: giọng Mỹ (US) / ˈɪn.tɜː.vəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.