TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confidingly

US/kən.ˈfɑɪ.dɪŋ.li/ giọng máy của trình duyệt

confidingly nghĩa là nhẹ dạ, cả tin.

Nghĩa của confidingly

Phó từ

  1. Nhẹ dạ, cả tin.

Dạng từ của confidingly

So sánh hơnmore confidingly
So sánh nhấtmost confidingly

Câu hỏi thường gặp

confidingly nghĩa là gì?

confidingly (phó từ) nghĩa là nhẹ dạ, cả tin.

confidingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confidingly: giọng Mỹ (US) /kən.ˈfɑɪ.dɪŋ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.