confidingly
US/kən.ˈfɑɪ.dɪŋ.li/
giọng máy của trình duyệt
confidingly nghĩa là nhẹ dạ, cả tin.
Nghĩa của confidingly
Phó từ
- Nhẹ dạ, cả tin.
Dạng từ của confidingly
| So sánh hơn | more confidingly |
| So sánh nhất | most confidingly |
Câu hỏi thường gặp
confidingly nghĩa là gì?
confidingly (phó từ) nghĩa là nhẹ dạ, cả tin.
confidingly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confidingly: giọng Mỹ (US) /kən.ˈfɑɪ.dɪŋ.li/.