configuration
UK/kənˌfɪɡ.əˈɹeɪ̯.ʃən/
US/kənˌfɪɡ.jəˈɹeɪ̯.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
configuration nghĩa là hình thể, hình dạng, cấu hình.
Nghĩa của configuration
Danh từ
- Hình thể, hình dạng.
- Thiên văn học Hình thể (các hành tinh...).
- Tin học Sự chỉnh định, cách chỉnh định.
- Máy tính Cấu hình.
Dạng từ của configuration
| Số nhiều | configurations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với configuration
Đồng nghĩa
Họ từ của configuration
Cụm từ, thành ngữ với configuration
- configuration section — Phần cấu hình.
- configuration setting — Bố trí cấu hình.
- configuration system — Hệ thống cấu hình.
Câu ví dụ với configuration
- The configuration file for your database server is located in this directory. Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
configuration nghĩa là gì?
configuration (danh từ) nghĩa là hình thể, hình dạng, cấu hình.
configuration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của configuration: giọng Anh (UK) /kənˌfɪɡ.əˈɹeɪ̯.ʃən/, giọng Mỹ (US) /kənˌfɪɡ.jəˈɹeɪ̯.ʃən/.