configuration setting
US/kən.ˌfɪ.ɡjə.ˈreɪ.ʃən ˈsɛt.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
configuration setting nghĩa là bố trí cấu hình.
Nghĩa của configuration setting
Danh từ
- Tech Bố trí cấu hình.
Câu hỏi thường gặp
configuration setting nghĩa là gì?
configuration setting (danh từ) nghĩa là bố trí cấu hình.
configuration setting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của configuration setting: giọng Mỹ (US) /kən.ˌfɪ.ɡjə.ˈreɪ.ʃən ˈsɛt.tiɳ/.