TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confirmed

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈfɜːmd/ US/kənˈfɝmd/ giọng máy của trình duyệt

confirmed nghĩa là ăn sâu, thâm căn cố đế.

Nghĩa của confirmed

Tính từ

  1. Ăn sâu, thâm căn cố đế, thành cố tật, kinh niên.
    • a confirmed drunkardanh chàng nghiện rượu thành cố tật
    • confirmed diseasebệnh kinh niên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confirmed

Trái nghĩa

Họ từ của confirmed

Câu ví dụ với confirmed

  • That still needs to be confirmed. Cái đấy vẫn cần xác nhận.
  • He confirmed that it was the wreck of the Titanic. Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

confirmed nghĩa là gì?

confirmed (tính từ) nghĩa là ăn sâu, thâm căn cố đế.

confirmed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confirmed: giọng Anh (UK) /kənˈfɜːmd/, giọng Mỹ (US) /kənˈfɝmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.