confirmed
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈfɜːmd/
US/kənˈfɝmd/
giọng máy của trình duyệt
confirmed nghĩa là ăn sâu, thâm căn cố đế.
Nghĩa của confirmed
Tính từ
- Ăn sâu, thâm căn cố đế, thành cố tật, kinh niên.
- a confirmed drunkardanh chàng nghiện rượu thành cố tật
- confirmed diseasebệnh kinh niên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confirmed
Trái nghĩa
Họ từ của confirmed
Câu ví dụ với confirmed
- That still needs to be confirmed. Cái đấy vẫn cần xác nhận.
- He confirmed that it was the wreck of the Titanic. Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
confirmed nghĩa là gì?
confirmed (tính từ) nghĩa là ăn sâu, thâm căn cố đế.
confirmed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confirmed: giọng Anh (UK) /kənˈfɜːmd/, giọng Mỹ (US) /kənˈfɝmd/.