TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confirmatory

UK/kənˈfɜː.mə.tə.ɹi/ US/kənˈfɝ.məˌtoɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

confirmatory nghĩa là để xác nhận, để chứng thực, lễ kiên tín.

Nghĩa của confirmatory

Tính từ

  1. Để xác nhận; để chứng thực.
  2. Tôn giáo (thuộc) lễ kiên tín.

Dạng từ của confirmatory

So sánh hơnmore confirmatory
So sánh nhấtmost confirmatory

Câu hỏi thường gặp

confirmatory nghĩa là gì?

confirmatory (tính từ) nghĩa là để xác nhận, để chứng thực, lễ kiên tín.

confirmatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confirmatory: giọng Anh (UK) /kənˈfɜː.mə.tə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /kənˈfɝ.məˌtoɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.