conflagration
UK/ˌkɒnfləˈɡɹeɪʃən/
US/ˌkɒnfləˈɡɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
conflagration nghĩa là đám cháy lớn, tai hoạ lớn, sự xung đột lớn, hỏa hoạn.
Nghĩa của conflagration
Danh từ
- Đám cháy lớn.
- Nghĩa bóng Tai hoạ lớn, sự xung đột lớn.
Dạng từ của conflagration
| Số nhiều | conflagrations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conflagration
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
conflagration nghĩa là gì?
conflagration (danh từ) nghĩa là đám cháy lớn, tai hoạ lớn, sự xung đột lớn, hỏa hoạn.
conflagration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conflagration: giọng Anh (UK) /ˌkɒnfləˈɡɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɒnfləˈɡɹeɪʃən/.