TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conflagration

UK/ˌkɒnfləˈɡɹeɪʃən/ US/ˌkɒnfləˈɡɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

conflagration nghĩa là đám cháy lớn, tai hoạ lớn, sự xung đột lớn, hỏa hoạn.

Nghĩa của conflagration

Danh từ

  1. Đám cháy lớn.
  2. Nghĩa bóng Tai hoạ lớn, sự xung đột lớn.

Dạng từ của conflagration

Số nhiềuconflagrations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conflagration

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

conflagration nghĩa là gì?

conflagration (danh từ) nghĩa là đám cháy lớn, tai hoạ lớn, sự xung đột lớn, hỏa hoạn.

conflagration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conflagration: giọng Anh (UK) /ˌkɒnfləˈɡɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɒnfləˈɡɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.