conflate
UK/kənˈfleɪt/
US/kənˈfleɪt/
giọng máy của trình duyệt
conflate nghĩa là đúc kết thành một.
Nghĩa của conflate
Động từ
- Đúc kết thành một.
Dạng từ của conflate
| Ngôi thứ ba số ít | conflates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conflating |
| Quá khứ phân từ | conflated |
| Quá khứ | conflated |
| Số nhiều | conflates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conflate
Đồng nghĩa
Họ từ của conflate
Câu hỏi thường gặp
conflate nghĩa là gì?
conflate (động từ) nghĩa là đúc kết thành một.
conflate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conflate: giọng Anh (UK) /kənˈfleɪt/, giọng Mỹ (US) /kənˈfleɪt/.