confucian
UK/kənˈfjuːʃən/
US/kənˈfjuʃən/
giọng máy của trình duyệt
confucian nghĩa là nho gia.
Nghĩa của confucian
Danh từ
- Người ủng hộ Khổng Tử, người ủng hộ Nho giáo.
Dạng từ của confucian
| So sánh hơn | more Confucian |
| So sánh nhất | most Confucian |
| Số nhiều | Confucians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confucian
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
confucian nghĩa là gì?
confucian (danh từ) nghĩa là nho gia.
confucian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confucian: giọng Anh (UK) /kənˈfjuːʃən/, giọng Mỹ (US) /kənˈfjuʃən/.