TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confrontation

UK/ˌkɒn.fɹənˈteɪ.ʃən/ US/ˌkɑn.fɹənˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

confrontation nghĩa là sự chạm trán, sự đương đầu, sự đối chất.

Nghĩa của confrontation

Danh từ

  1. Sự chạm trán, sự đương đầu.
  2. Sự đối chất.
  3. Sự đối chiếu.

Dạng từ của confrontation

Số nhiềuconfrontations

Họ từ của confrontation

Câu hỏi thường gặp

confrontation nghĩa là gì?

confrontation (danh từ) nghĩa là sự chạm trán, sự đương đầu, sự đối chất.

confrontation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confrontation: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.fɹənˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑn.fɹənˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.