TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confute

UK/kənˈfjuːt/ giọng máy của trình duyệt

confute nghĩa là bác bỏ, chưng minh là sai.

Nghĩa của confute

Ngoại động từ

  1. Bác bỏ.
    • to confute an argumentbác bỏ một lý lẽ
  2. Chưng minh (ai) là sai.

Dạng từ của confute

Ngôi thứ ba số ítconfutes
Hiện tại phân từ (-ing)confuting
Quá khứ phân từconfuted
Quá khứconfuted

Câu hỏi thường gặp

confute nghĩa là gì?

confute (ngoại động từ) nghĩa là bác bỏ, chưng minh là sai.

confute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confute: giọng Anh (UK) /kənˈfjuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.