conga
UK/ˈkɒŋɡə/
US/ˈkɑŋɡə/
giọng máy của trình duyệt
conga nghĩa là Nhạc đệm cho một điệu múa mà những người tham gia nối đuôi nhau thành một hàng uốn khúc.
Nghĩa của conga
Danh từ
- Nhạc đệm cho một điệu múa mà những người tham gia nối đuôi nhau thành một hàng uốn khúc.
Dạng từ của conga
| Số nhiều | congas |
| Ngôi thứ ba số ít | congas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | congaing |
| Quá khứ phân từ | congaed |
| Quá khứ | congaed |
Câu hỏi thường gặp
conga nghĩa là gì?
conga (danh từ) nghĩa là Nhạc đệm cho một điệu múa mà những người tham gia nối đuôi nhau thành một hàng uốn khúc.
conga phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conga: giọng Anh (UK) /ˈkɒŋɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑŋɡə/.