TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conga

UK/ˈkɒŋɡə/ US/ˈkɑŋɡə/ giọng máy của trình duyệt

conga nghĩa là Nhạc đệm cho một điệu múa mà những người tham gia nối đuôi nhau thành một hàng uốn khúc.

Nghĩa của conga

Danh từ

  1. Nhạc đệm cho một điệu múa mà những người tham gia nối đuôi nhau thành một hàng uốn khúc.

Dạng từ của conga

Số nhiềucongas
Ngôi thứ ba số ítcongas
Hiện tại phân từ (-ing)congaing
Quá khứ phân từcongaed
Quá khứcongaed

Câu hỏi thường gặp

conga nghĩa là gì?

conga (danh từ) nghĩa là Nhạc đệm cho một điệu múa mà những người tham gia nối đuôi nhau thành một hàng uốn khúc.

conga phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conga: giọng Anh (UK) /ˈkɒŋɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑŋɡə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.