TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

congeal

UK/kənˈd͡ʒiːl/ US/kənˈd͡ʒiːl/ giọng máy của trình duyệt

congeal nghĩa là làm đông lại, đông lại.

Nghĩa của congeal

Động từ

  1. Làm đông lại; đông lại, đóng băng.
    • his blood was congealed(nghĩa bóng) máu anh ta đông lại (vì sợ quá)

Dạng từ của congeal

Ngôi thứ ba số ítcongeals
Hiện tại phân từ (-ing)congealing
Quá khứ phân từcongealed
Quá khứcongealed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với congeal

Đồng nghĩa

Họ từ của congeal

Câu hỏi thường gặp

congeal nghĩa là gì?

congeal (động từ) nghĩa là làm đông lại, đông lại.

congeal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của congeal: giọng Anh (UK) /kənˈd͡ʒiːl/, giọng Mỹ (US) /kənˈd͡ʒiːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.