congeal
UK/kənˈd͡ʒiːl/
US/kənˈd͡ʒiːl/
giọng máy của trình duyệt
congeal nghĩa là làm đông lại, đông lại.
Nghĩa của congeal
Động từ
- Làm đông lại; đông lại, đóng băng.
- his blood was congealed(nghĩa bóng) máu anh ta đông lại (vì sợ quá)
Dạng từ của congeal
| Ngôi thứ ba số ít | congeals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | congealing |
| Quá khứ phân từ | congealed |
| Quá khứ | congealed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với congeal
Đồng nghĩa
Họ từ của congeal
Câu hỏi thường gặp
congeal nghĩa là gì?
congeal (động từ) nghĩa là làm đông lại, đông lại.
congeal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của congeal: giọng Anh (UK) /kənˈd͡ʒiːl/, giọng Mỹ (US) /kənˈd͡ʒiːl/.