congenially
US/kənˈdʒiː.ni.ə.li/
giọng máy của trình duyệt
congenially nghĩa là tương đắc, thích hợp.
Nghĩa của congenially
Phó từ
- Tương đắc, thích hợp.
Dạng từ của congenially
| So sánh hơn | more congenially |
| So sánh nhất | most congenially |
Câu hỏi thường gặp
congenially nghĩa là gì?
congenially (phó từ) nghĩa là tương đắc, thích hợp.
congenially phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của congenially: giọng Mỹ (US) /kənˈdʒiː.ni.ə.li/.