congenital
UK/kənˈdʒɛnɪt(ə)l/ giọng máy của trình duyệt
US/kənˈdʒɛnɪt(ə)l/ giọng máy của trình duyệt
congenital nghĩa là bẩm sinh.
Nghĩa của congenital
Tính từ
- Bẩm sinh.
- congenital diseasebệnh bẩm sinh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với congenital
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với congenital
- congenital heart defect — Dị tật tim bẩm sinh.
Câu hỏi thường gặp
congenital nghĩa là gì?
congenital (tính từ) nghĩa là bẩm sinh.
congenital phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của congenital: giọng Anh (UK) /kənˈdʒɛnɪt(ə)l/, giọng Mỹ (US) /kənˈdʒɛnɪt(ə)l/.