TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

congruance

giọng máy của trình duyệt

congruance nghĩa là đồng dư, tương đẳng, c.

Nghĩa của congruance

Danh từ

  1. Đại số Đồng dư, tương đẳng; (hình học) doàn; sự so sánh, đồng dư thức.
  2. C. of circles đoàn vòng tròn.
  3. C. of curves đoàn đường cong.
  4. C. of first degree đồng dư thứ bậc nhất.
  5. C. of lines đoàn đường thẳng.
  6. C. of matrices (đại số) sự tương đẳng của các ma trận.
  7. C. of spheres đoàn mặt cần.
  8. Algebraic c. đoàn đại số.
  9. Canonical c. đoàn chỉnh tắc.
  10. Confocal c. S đoàn đồng tiêu.
  11. Elliptic c. đoàn eliptic.
  12. Hyperbolic c. đoàn hipebolic.
  13. Isotropic c. đoàn đẳng hướng.
  14. Linear c. đoàn tuyến tính.
  15. Linear line c. đoàn đường thẳng.
  16. Normal c. đoàn pháp tuyến.
  17. Quadraitic c. đoàn bậc hai.
  18. Rectilinear c. đoàn đường thẳng.
  19. Sextic c. đồng dư thức bậc sáu.
  20. Special c. đoàn đặc biệt.
  21. Tetrahedral c. đoàn tứ diện.

Câu hỏi thường gặp

congruance nghĩa là gì?

congruance (danh từ) nghĩa là đồng dư, tương đẳng, c.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.