TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

congressman

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈkɑːŋ.ɡrəs.mən/ giọng máy của trình duyệt

congressman nghĩa là nghị sĩ.

Nghĩa của congressman

Danh từ

  1. Nghị sĩ (Mỹ, Phi-líp-pin, Châu mỹ la-tinh trừ Cu-ba).

Dạng từ của congressman

Số nhiềucongressmen

Họ từ của congressman

Câu hỏi thường gặp

congressman nghĩa là gì?

congressman (danh từ) nghĩa là nghị sĩ.

congressman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của congressman: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːŋ.ɡrəs.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.