congressman
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈkɑːŋ.ɡrəs.mən/
giọng máy của trình duyệt
congressman nghĩa là nghị sĩ.
Nghĩa của congressman
Danh từ
- Nghị sĩ (Mỹ, Phi-líp-pin, Châu mỹ la-tinh trừ Cu-ba).
Dạng từ của congressman
| Số nhiều | congressmen |
Họ từ của congressman
Câu hỏi thường gặp
congressman nghĩa là gì?
congressman (danh từ) nghĩa là nghị sĩ.
congressman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của congressman: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːŋ.ɡrəs.mən/.