conjuncture
UK/ˈkənd͡ʒʌŋkt͡ʃɚ/
US/ˈkənd͡ʒʌŋkt͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
conjuncture nghĩa là tình thế, cảnh ngộ.
Nghĩa của conjuncture
Danh từ
- Tình thế, cảnh ngộ.
Dạng từ của conjuncture
| Số nhiều | conjunctures |
Câu hỏi thường gặp
conjuncture nghĩa là gì?
conjuncture (danh từ) nghĩa là tình thế, cảnh ngộ.
conjuncture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conjuncture: giọng Anh (UK) /ˈkənd͡ʒʌŋkt͡ʃɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈkənd͡ʒʌŋkt͡ʃɚ/.