TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conjuncture

UK/ˈkənd͡ʒʌŋkt͡ʃɚ/ US/ˈkənd͡ʒʌŋkt͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

conjuncture nghĩa là tình thế, cảnh ngộ.

Nghĩa của conjuncture

Danh từ

  1. Tình thế, cảnh ngộ.

Dạng từ của conjuncture

Số nhiềuconjunctures

Câu hỏi thường gặp

conjuncture nghĩa là gì?

conjuncture (danh từ) nghĩa là tình thế, cảnh ngộ.

conjuncture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conjuncture: giọng Anh (UK) /ˈkənd͡ʒʌŋkt͡ʃɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈkənd͡ʒʌŋkt͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.