TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conjuration

UK/ˌkʌnd͡ʒəˈɹeɪʃən/ US/ˌkʌnd͡ʒəˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

conjuration nghĩa là sự phù phép, lời khấn, lời tụng niệm.

Nghĩa của conjuration

Danh từ

  1. Sự phù phép.
  2. Lời khấn, lời tụng niệm.
  3. Lời kêu gọi trịnh trọng; lời cầu khẩn.

Dạng từ của conjuration

Số nhiềuconjurations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conjuration

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

conjuration nghĩa là gì?

conjuration (danh từ) nghĩa là sự phù phép, lời khấn, lời tụng niệm.

conjuration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conjuration: giọng Anh (UK) /ˌkʌnd͡ʒəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkʌnd͡ʒəˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.