conjuration
UK/ˌkʌnd͡ʒəˈɹeɪʃən/
US/ˌkʌnd͡ʒəˈɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
conjuration nghĩa là sự phù phép, lời khấn, lời tụng niệm.
Nghĩa của conjuration
Danh từ
- Sự phù phép.
- Lời khấn, lời tụng niệm.
- Lời kêu gọi trịnh trọng; lời cầu khẩn.
Dạng từ của conjuration
| Số nhiều | conjurations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conjuration
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
conjuration nghĩa là gì?
conjuration (danh từ) nghĩa là sự phù phép, lời khấn, lời tụng niệm.
conjuration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conjuration: giọng Anh (UK) /ˌkʌnd͡ʒəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkʌnd͡ʒəˈɹeɪʃən/.