conk
UK/kɒŋk/
US/kɑŋk/
giọng máy của trình duyệt
conk nghĩa là mũi, hỏng, long ra, chết.
Nghĩa của conk
Danh từ
- Từ lóng Mũi.
Nội động từ
- Hỏng, long ra (máy móc).
- Chết.
Dạng từ của conk
| Số nhiều | conks |
| Ngôi thứ ba số ít | conks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conking |
| Quá khứ phân từ | conked |
| Quá khứ | conked |
Họ từ của conk
Câu hỏi thường gặp
conk nghĩa là gì?
conk (danh từ, nội động từ) nghĩa là mũi, hỏng, long ra, chết.
conk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conk: giọng Anh (UK) /kɒŋk/, giọng Mỹ (US) /kɑŋk/.