TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conk

UK/kɒŋk/ US/kɑŋk/ giọng máy của trình duyệt

conk nghĩa là mũi, hỏng, long ra, chết.

Nghĩa của conk

Danh từ

  1. Từ lóng Mũi.

Nội động từ

  1. Hỏng, long ra (máy móc).
  2. Chết.

Dạng từ của conk

Số nhiềuconks
Ngôi thứ ba số ítconks
Hiện tại phân từ (-ing)conking
Quá khứ phân từconked
Quá khứconked

Họ từ của conk

Câu hỏi thường gặp

conk nghĩa là gì?

conk (danh từ, nội động từ) nghĩa là mũi, hỏng, long ra, chết.

conk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conk: giọng Anh (UK) /kɒŋk/, giọng Mỹ (US) /kɑŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.