connubiality
US/kə.ˈnuː.bi.ə.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt
connubiality nghĩa là tình trạng vợ chồng, đời sống vợ chồng, quyền kết hôn.
Nghĩa của connubiality
Danh từ
- Tình trạng vợ chồng; đời sống vợ chồng.
- Quyền kết hôn.
Dạng từ của connubiality
| Số nhiều | connubialities |
Câu hỏi thường gặp
connubiality nghĩa là gì?
connubiality (danh từ) nghĩa là tình trạng vợ chồng, đời sống vợ chồng, quyền kết hôn.
connubiality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của connubiality: giọng Mỹ (US) /kə.ˈnuː.bi.ə.lə.ti/.