TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conoid

US/ˈkoʊ.ˌnɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

conoid nghĩa là hình nêm.

Nghĩa của conoid

Tính từ

  1. Hình nêm, conoit.

Danh từ

  1. Toán học Hình nêm, conoit.

Dạng từ của conoid

So sánh hơnmore conoid
So sánh nhấtmost conoid
Số nhiềuconoids

Câu hỏi thường gặp

conoid nghĩa là gì?

conoid (tính từ, danh từ) nghĩa là hình nêm.

conoid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conoid: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.ˌnɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.