conoid
US/ˈkoʊ.ˌnɔɪd/
giọng máy của trình duyệt
conoid nghĩa là hình nêm.
Nghĩa của conoid
Tính từ
- Hình nêm, conoit.
Danh từ
- Toán học Hình nêm, conoit.
Dạng từ của conoid
| So sánh hơn | more conoid |
| So sánh nhất | most conoid |
| Số nhiều | conoids |
Câu hỏi thường gặp
conoid nghĩa là gì?
conoid (tính từ, danh từ) nghĩa là hình nêm.
conoid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conoid: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.ˌnɔɪd/.