conscientiousness
US/ˌkɑːnt.ʃi.ˈɛnt.ʃəs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
conscientiousness nghĩa là sự tận tâm, sự ngay thẳng.
Nghĩa của conscientiousness
Danh từ
- Sự tận tâm; sự làm theo lương tâm; sự ngay thẳng.
Câu hỏi thường gặp
conscientiousness nghĩa là gì?
conscientiousness (danh từ) nghĩa là sự tận tâm, sự ngay thẳng.
conscientiousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conscientiousness: giọng Mỹ (US) /ˌkɑːnt.ʃi.ˈɛnt.ʃəs.nəs/.