TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conscientiousness

US/ˌkɑːnt.ʃi.ˈɛnt.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

conscientiousness nghĩa là sự tận tâm, sự ngay thẳng.

Nghĩa của conscientiousness

Danh từ

  1. Sự tận tâm; sự làm theo lương tâm; sự ngay thẳng.

Câu hỏi thường gặp

conscientiousness nghĩa là gì?

conscientiousness (danh từ) nghĩa là sự tận tâm, sự ngay thẳng.

conscientiousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conscientiousness: giọng Mỹ (US) /ˌkɑːnt.ʃi.ˈɛnt.ʃəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.