TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conscious

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒn.ʃəs/ US/ˈkɑn.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt

conscious nghĩa là biết rõ, thấy rõ.

Nghĩa của conscious

Tính từ

  1. Biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức.
    • to be conscious of one's guiltbiết (rõ) tội của mình
    • to become conscioustỉnh lại, hồi lại
    • the old man was conscious to the lastđến phút cuối cùng ông cụ vẫn còn tỉnh
    • man is a conscious animalngười là một động vật có ý thức

Dạng từ của conscious

So sánh hơnmore conscious
So sánh nhấtmost conscious
Số nhiềuconsciouses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conscious

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của conscious

Câu hỏi thường gặp

conscious nghĩa là gì?

conscious (tính từ) nghĩa là biết rõ, thấy rõ.

conscious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conscious: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.ʃəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑn.ʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.