conscious
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒn.ʃəs/
US/ˈkɑn.ʃəs/
giọng máy của trình duyệt
conscious nghĩa là biết rõ, thấy rõ.
Nghĩa của conscious
Tính từ
- Biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức.
- to be conscious of one's guiltbiết (rõ) tội của mình
- to become conscioustỉnh lại, hồi lại
- the old man was conscious to the lastđến phút cuối cùng ông cụ vẫn còn tỉnh
- man is a conscious animalngười là một động vật có ý thức
Dạng từ của conscious
| So sánh hơn | more conscious |
| So sánh nhất | most conscious |
| Số nhiều | consciouses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conscious
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của conscious
Câu hỏi thường gặp
conscious nghĩa là gì?
conscious (tính từ) nghĩa là biết rõ, thấy rõ.
conscious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conscious: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.ʃəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑn.ʃəs/.