consecration
UK/ˌkɒnsɪˈkɹeɪʃən/
US/ˌkɒnsɪˈkɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
consecration nghĩa là sự hiến dâng, sự cúng tế.
Nghĩa của consecration
Danh từ
- Sự hiến dâng.
- Tôn giáo Sự cúng tế.
- Tôn giáo Lễ tôn phong (giám mục).
- Tôn giáo Sự phong thánh; sự thánh hoá.
Dạng từ của consecration
| Số nhiều | consecrations |
Câu hỏi thường gặp
consecration nghĩa là gì?
consecration (danh từ) nghĩa là sự hiến dâng, sự cúng tế.
consecration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consecration: giọng Anh (UK) /ˌkɒnsɪˈkɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɒnsɪˈkɹeɪʃən/.