consecution
UK/ˌkɒnsɪˈkjuːʃən/
US/ˌkɒnsɪˈkjuːʃən/
giọng máy của trình duyệt
consecution nghĩa là sự, sự phối hợp.
Nghĩa của consecution
Danh từ
- Sự.
- Ngôn ngữ học Sự phối hợp (các thời).
Dạng từ của consecution
| Số nhiều | consecutions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consecution
Đồng nghĩa
Họ từ của consecution
Câu hỏi thường gặp
consecution nghĩa là gì?
consecution (danh từ) nghĩa là sự, sự phối hợp.
consecution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consecution: giọng Anh (UK) /ˌkɒnsɪˈkjuːʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɒnsɪˈkjuːʃən/.