consensus
UK/kənˈsɛnsəs/
US/kənˈsɛnsəs/
giọng máy của trình duyệt
consensus nghĩa là sự đồng thuận, sự đồng lòng, sự liên ứng.
Nghĩa của consensus
Danh từ
- Sự đồng thuận, sự đồng lòng, sự đồng tâm, sự nhất trí.
- consensus of opinionsự nhất trí ý kiến
- sinh vật học Sự liên ứng.
Dạng từ của consensus
| Số nhiều | consensuses |
| Ngôi thứ ba số ít | consensuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | consensusing |
| Quá khứ phân từ | consensused |
| Quá khứ | consensused |
Họ từ của consensus
Câu ví dụ với consensus
- The consensus indicates that we are opposed to the proposed idea. Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
consensus nghĩa là gì?
consensus (danh từ) nghĩa là sự đồng thuận, sự đồng lòng, sự liên ứng.
consensus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consensus: giọng Anh (UK) /kənˈsɛnsəs/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɛnsəs/.