TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conservancy

US/kən.ˈsɜː.vənt.si/ giọng máy của trình duyệt

conservancy nghĩa là sự bảo vệ.

Nghĩa của conservancy

Danh từ

  1. Sự bảo vệ (của nhà nước đối với rừng, núi, sức khoẻ nhân dân...).
    • forest conservancysự bảo vệ rừng
  2. Uỷ ban bảo vệ sông cảng.

Dạng từ của conservancy

Số nhiềuconservancies

Câu hỏi thường gặp

conservancy nghĩa là gì?

conservancy (danh từ) nghĩa là sự bảo vệ.

conservancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conservancy: giọng Mỹ (US) /kən.ˈsɜː.vənt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.