conservancy
US/kən.ˈsɜː.vənt.si/
giọng máy của trình duyệt
conservancy nghĩa là sự bảo vệ.
Nghĩa của conservancy
Danh từ
- Sự bảo vệ (của nhà nước đối với rừng, núi, sức khoẻ nhân dân...).
- forest conservancysự bảo vệ rừng
- Uỷ ban bảo vệ sông cảng.
Dạng từ của conservancy
| Số nhiều | conservancies |
Câu hỏi thường gặp
conservancy nghĩa là gì?
conservancy (danh từ) nghĩa là sự bảo vệ.
conservancy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conservancy: giọng Mỹ (US) /kən.ˈsɜː.vənt.si/.