TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consignment

UK/kənˈsaɪnmənt/ US/kənˈsaɪnmənt/ giọng máy của trình duyệt

consignment nghĩa là sự gửi, gửi hàng để bán.

Nghĩa của consignment

Danh từ

  1. Sự gửi (hàng hoá); sự gửi hàng để bán.
    • goods for consignment to the provinces and abroadhàng hoá để gửi đi các tỉnh và nước ngoài
    • to send someone goods on consignmentgửi hàng hoá cho người nào bán
    • your consignment of book has duly come to handchúng tôi đã nhận được sách của ông gửi đến
    • to the consignment of Mr. Xgửi ông X
    • consignment notephiếu gửi hàng
  2. Gửi hàng để bán.

Dạng từ của consignment

Số nhiềuconsignments

Họ từ của consignment

Câu hỏi thường gặp

consignment nghĩa là gì?

consignment (danh từ) nghĩa là sự gửi, gửi hàng để bán.

consignment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consignment: giọng Anh (UK) /kənˈsaɪnmənt/, giọng Mỹ (US) /kənˈsaɪnmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.