consignment
UK/kənˈsaɪnmənt/
US/kənˈsaɪnmənt/
giọng máy của trình duyệt
consignment nghĩa là sự gửi, gửi hàng để bán.
Nghĩa của consignment
Danh từ
- Sự gửi (hàng hoá); sự gửi hàng để bán.
- goods for consignment to the provinces and abroadhàng hoá để gửi đi các tỉnh và nước ngoài
- to send someone goods on consignmentgửi hàng hoá cho người nào bán
- your consignment of book has duly come to handchúng tôi đã nhận được sách của ông gửi đến
- to the consignment of Mr. Xgửi ông X
- consignment notephiếu gửi hàng
- Gửi hàng để bán.
Dạng từ của consignment
| Số nhiều | consignments |
Họ từ của consignment
Câu hỏi thường gặp
consignment nghĩa là gì?
consignment (danh từ) nghĩa là sự gửi, gửi hàng để bán.
consignment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consignment: giọng Anh (UK) /kənˈsaɪnmənt/, giọng Mỹ (US) /kənˈsaɪnmənt/.