TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consignee

UK/ˌkɒn.saɪˈniː/ US/ˌkɒn.saɪˈniː/ giọng máy của trình duyệt

consignee nghĩa là người nhận, người nhận hàng.

Nghĩa của consignee

Danh từ

  1. Người nhận, người nhận hàng gửi để bán.

Dạng từ của consignee

Số nhiềuconsignees

Họ từ của consignee

Câu hỏi thường gặp

consignee nghĩa là gì?

consignee (danh từ) nghĩa là người nhận, người nhận hàng.

consignee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consignee: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.saɪˈniː/, giọng Mỹ (US) /ˌkɒn.saɪˈniː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.