TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

console typewriter

US/ˈkɑːn.ˌsoʊl ˈtɑɪp.ˌrɑɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

console typewriter nghĩa là Máy đánh chữ điều hành.

Nghĩa của console typewriter

Danh từ

  1. Tech Máy đánh chữ điều hành.

Câu hỏi thường gặp

console typewriter nghĩa là gì?

console typewriter (danh từ) nghĩa là Máy đánh chữ điều hành.

console typewriter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của console typewriter: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːn.ˌsoʊl ˈtɑɪp.ˌrɑɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.