TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

constitionalism

giọng máy của trình duyệt

constitionalism nghĩa là tính chất lập hiến.

Nghĩa của constitionalism

Danh từ

  1. Người ủng hộ hiến pháp.
  2. Tính chất lập hiến.
  3. Sự hợp hiến pháp.

Câu hỏi thường gặp

constitionalism nghĩa là gì?

constitionalism (danh từ) nghĩa là tính chất lập hiến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.