TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

constituency

UK/kənˈstɪt͡ʃu.ənsi/ US/kənˈstɪt͡ʃu.ənsi/ giọng máy của trình duyệt

constituency nghĩa là các cử tri, khu vực bầu cử.

Nghĩa của constituency

Danh từ

  1. Các cử tri, những người đi bỏ phiếu (của một khu vực bầu cử).
  2. Khu vực bầu cử.
  3. Thực vật học Khách hàng.
  4. Một nhóm người có những mối quan tâm hay những ý kiến chính trị giống nhau.

Dạng từ của constituency

Số nhiềuconstituencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với constituency

Đồng nghĩa

Họ từ của constituency

Câu hỏi thường gặp

constituency nghĩa là gì?

constituency (danh từ) nghĩa là các cử tri, khu vực bầu cử.

constituency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của constituency: giọng Anh (UK) /kənˈstɪt͡ʃu.ənsi/, giọng Mỹ (US) /kənˈstɪt͡ʃu.ənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.