constituency
UK/kənˈstɪt͡ʃu.ənsi/
US/kənˈstɪt͡ʃu.ənsi/
giọng máy của trình duyệt
constituency nghĩa là các cử tri, khu vực bầu cử.
Nghĩa của constituency
Danh từ
- Các cử tri, những người đi bỏ phiếu (của một khu vực bầu cử).
- Khu vực bầu cử.
- Thực vật học Khách hàng.
- Một nhóm người có những mối quan tâm hay những ý kiến chính trị giống nhau.
Dạng từ của constituency
| Số nhiều | constituencies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với constituency
Đồng nghĩa
Họ từ của constituency
Câu hỏi thường gặp
constituency nghĩa là gì?
constituency (danh từ) nghĩa là các cử tri, khu vực bầu cử.
constituency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của constituency: giọng Anh (UK) /kənˈstɪt͡ʃu.ənsi/, giọng Mỹ (US) /kənˈstɪt͡ʃu.ənsi/.