TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

constitionality

giọng máy của trình duyệt

constitionality nghĩa là tính chất lập hiến, sự hợp hiến pháp.

Nghĩa của constitionality

Danh từ

  1. Tính chất lập hiến.
  2. Sự hợp hiến pháp.

Câu hỏi thường gặp

constitionality nghĩa là gì?

constitionality (danh từ) nghĩa là tính chất lập hiến, sự hợp hiến pháp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.