TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

constitutional monarchy

US/kɑnstɪˈtuːʃənəl ˈmɑːnɑɹki/ giọng máy của trình duyệt

constitutional monarchy nghĩa là quân chủ lập hiến.

Nghĩa của constitutional monarchy

Danh từ

  1. Quân chủ lập hiến.

Dạng từ của constitutional monarchy

Số nhiềuconstitutional monarchies

Câu hỏi thường gặp

constitutional monarchy nghĩa là gì?

constitutional monarchy (danh từ) nghĩa là quân chủ lập hiến.

constitutional monarchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của constitutional monarchy: giọng Mỹ (US) /kɑnstɪˈtuːʃənəl ˈmɑːnɑɹki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.