constitutional monarchy
US/kɑnstɪˈtuːʃənəl ˈmɑːnɑɹki/ giọng máy của trình duyệt
constitutional monarchy nghĩa là quân chủ lập hiến.
Nghĩa của constitutional monarchy
Danh từ
- Quân chủ lập hiến.
Dạng từ của constitutional monarchy
| Số nhiều | constitutional monarchies |
Câu hỏi thường gặp
constitutional monarchy nghĩa là gì?
constitutional monarchy (danh từ) nghĩa là quân chủ lập hiến.
constitutional monarchy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của constitutional monarchy: giọng Mỹ (US) /kɑnstɪˈtuːʃənəl ˈmɑːnɑɹki/.