constitutionalist
giọng máy của trình duyệt
constitutionalist nghĩa là Thuộc về chủ nghĩa hợp hiến.
Nghĩa của constitutionalist
Tính từ
- Thuộc về chủ nghĩa hợp hiến.
Danh từ
- Người ủng hộ chủ nghĩa hợp hiến.
Dạng từ của constitutionalist
| Số nhiều | constitutionalists |
| So sánh hơn | more constitutionalist |
| So sánh nhất | most constitutionalist |
Họ từ của constitutionalist
Câu hỏi thường gặp
constitutionalist nghĩa là gì?
constitutionalist (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc về chủ nghĩa hợp hiến.