TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

constitutionally

UK/kɒnstɪˈt͡ʃuːʃənəli/ US/kɑnstəˈtuʃənəli/ giọng máy của trình duyệt

constitutionally nghĩa là hợp hiến.

Nghĩa của constitutionally

Phó từ

  1. Căn cứ theo hiến pháp, hợp hiến.

Dạng từ của constitutionally

So sánh hơnmore constitutionally
So sánh nhấtmost constitutionally

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với constitutionally

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

constitutionally nghĩa là gì?

constitutionally (phó từ) nghĩa là hợp hiến.

constitutionally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của constitutionally: giọng Anh (UK) /kɒnstɪˈt͡ʃuːʃənəli/, giọng Mỹ (US) /kɑnstəˈtuʃənəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.