constitutionally
UK/kɒnstɪˈt͡ʃuːʃənəli/
US/kɑnstəˈtuʃənəli/
giọng máy của trình duyệt
constitutionally nghĩa là hợp hiến.
Nghĩa của constitutionally
Phó từ
- Căn cứ theo hiến pháp, hợp hiến.
Dạng từ của constitutionally
| So sánh hơn | more constitutionally |
| So sánh nhất | most constitutionally |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với constitutionally
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
constitutionally nghĩa là gì?
constitutionally (phó từ) nghĩa là hợp hiến.
constitutionally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của constitutionally: giọng Anh (UK) /kɒnstɪˈt͡ʃuːʃənəli/, giọng Mỹ (US) /kɑnstəˈtuʃənəli/.