constitutive
US/kənˈstɪt͡ʃuˌtɪv/
giọng máy của trình duyệt
constitutive nghĩa là cấu thành, lập thành, cơ bản chủ yếu.
Nghĩa của constitutive
Tính từ
- Cấu thành, lập thành, thành lập tổ chức.
- the elements of the human bodynhững yếu tố cấu tạo thân thể con người
- Cơ bản chủ yếu.
Dạng từ của constitutive
| So sánh hơn | more constitutive |
| So sánh nhất | most constitutive |
Họ từ của constitutive
Câu hỏi thường gặp
constitutive nghĩa là gì?
constitutive (tính từ) nghĩa là cấu thành, lập thành, cơ bản chủ yếu.
constitutive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của constitutive: giọng Mỹ (US) /kənˈstɪt͡ʃuˌtɪv/.