TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

constitutive

US/kənˈstɪt͡ʃuˌtɪv/ giọng máy của trình duyệt

constitutive nghĩa là cấu thành, lập thành, cơ bản chủ yếu.

Nghĩa của constitutive

Tính từ

  1. Cấu thành, lập thành, thành lập tổ chức.
    • the elements of the human bodynhững yếu tố cấu tạo thân thể con người
  2. Cơ bản chủ yếu.

Dạng từ của constitutive

So sánh hơnmore constitutive
So sánh nhấtmost constitutive

Họ từ của constitutive

Câu hỏi thường gặp

constitutive nghĩa là gì?

constitutive (tính từ) nghĩa là cấu thành, lập thành, cơ bản chủ yếu.

constitutive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của constitutive: giọng Mỹ (US) /kənˈstɪt͡ʃuˌtɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.