TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

constrictive

giọng máy của trình duyệt

constrictive nghĩa là sự co khít, co khít.

Nghĩa của constrictive

Tính từ

  1. Dùng để bóp nhỏ lại; sự co khít.
  2. Co khít.

Dạng từ của constrictive

So sánh hơnmore constrictive
So sánh nhấtmost constrictive

Câu hỏi thường gặp

constrictive nghĩa là gì?

constrictive (tính từ) nghĩa là sự co khít, co khít.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.