TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

constrictor

UK/kənˈstɹɪk.tə/ US/kənˈstɹɪk.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

constrictor nghĩa là cơ co khít, cái kẹp.

Nghĩa của constrictor

Danh từ

  1. Giải phẫu Cơ co khít.
  2. Y học Cái kẹp (dùng để mổ xẻ).

Dạng từ của constrictor

Số nhiềuconstrictors

Câu hỏi thường gặp

constrictor nghĩa là gì?

constrictor (danh từ) nghĩa là cơ co khít, cái kẹp.

constrictor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của constrictor: giọng Anh (UK) /kənˈstɹɪk.tə/, giọng Mỹ (US) /kənˈstɹɪk.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.