constringe
US/kən.ˈstrɪndʒ/
giọng máy của trình duyệt
constringe nghĩa là rút lại, thắt.
Nghĩa của constringe
Ngoại động từ
- Rút lại, thắt, siết, làm co lại.
Dạng từ của constringe
| Ngôi thứ ba số ít | constringes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | constringing |
| Quá khứ phân từ | constringed |
| Quá khứ | constringed |
Câu hỏi thường gặp
constringe nghĩa là gì?
constringe (ngoại động từ) nghĩa là rút lại, thắt.
constringe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của constringe: giọng Mỹ (US) /kən.ˈstrɪndʒ/.