TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

constructively

US/kən.ˈstrək.tɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

constructively nghĩa là Có tính cách xây dựng.

Nghĩa của constructively

Phó từ

  1. Có tính cách xây dựng.

Dạng từ của constructively

So sánh hơnmore constructively
So sánh nhấtmost constructively

Câu hỏi thường gặp

constructively nghĩa là gì?

constructively (phó từ) nghĩa là Có tính cách xây dựng.

constructively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của constructively: giọng Mỹ (US) /kən.ˈstrək.tɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.