constructivism
UK/kənˈstɹʌktɪvɪzm/
US/kənˈstɹʌktɪvɪzm/
giọng máy của trình duyệt
constructivism nghĩa là xu hướng tạo dựng.
Nghĩa của constructivism
Danh từ
- Nghệ thuật Xu hướng tạo dựng.
Dạng từ của constructivism
| Số nhiều | constructivisms |
Họ từ của constructivism
Câu hỏi thường gặp
constructivism nghĩa là gì?
constructivism (danh từ) nghĩa là xu hướng tạo dựng.
constructivism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của constructivism: giọng Anh (UK) /kənˈstɹʌktɪvɪzm/, giọng Mỹ (US) /kənˈstɹʌktɪvɪzm/.