TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

constructivism

UK/kənˈstɹʌktɪvɪzm/ US/kənˈstɹʌktɪvɪzm/ giọng máy của trình duyệt

constructivism nghĩa là xu hướng tạo dựng.

Nghĩa của constructivism

Danh từ

  1. Nghệ thuật Xu hướng tạo dựng.

Dạng từ của constructivism

Số nhiềuconstructivisms

Họ từ của constructivism

Câu hỏi thường gặp

constructivism nghĩa là gì?

constructivism (danh từ) nghĩa là xu hướng tạo dựng.

constructivism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của constructivism: giọng Anh (UK) /kənˈstɹʌktɪvɪzm/, giọng Mỹ (US) /kənˈstɹʌktɪvɪzm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.