constructivity
giọng máy của trình duyệt
constructivity nghĩa là tính kiến thiết.
Nghĩa của constructivity
Danh từ
- Tính kiến thiết.
Câu hỏi thường gặp
constructivity nghĩa là gì?
constructivity (danh từ) nghĩa là tính kiến thiết.
constructivity nghĩa là tính kiến thiết.
constructivity (danh từ) nghĩa là tính kiến thiết.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.