constructor
UK/kənˈstɹʌktə/
US/kənˈstɹʌktɚ/
giọng máy của trình duyệt
constructor nghĩa là người xây dựng, kỹ sư xây dựng, kỹ sư đóng tàu.
Nghĩa của constructor
Danh từ
- Người xây dựng, kỹ sư xây dựng.
- Hàng hải Kỹ sư đóng tàu.
Dạng từ của constructor
| Số nhiều | constructors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với constructor
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
constructor nghĩa là gì?
constructor (danh từ) nghĩa là người xây dựng, kỹ sư xây dựng, kỹ sư đóng tàu.
constructor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của constructor: giọng Anh (UK) /kənˈstɹʌktə/, giọng Mỹ (US) /kənˈstɹʌktɚ/.