TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

constructor

UK/kənˈstɹʌktə/ US/kənˈstɹʌktɚ/ giọng máy của trình duyệt

constructor nghĩa là người xây dựng, kỹ sư xây dựng, kỹ sư đóng tàu.

Nghĩa của constructor

Danh từ

  1. Người xây dựng, kỹ sư xây dựng.
  2. Hàng hải Kỹ sư đóng tàu.

Dạng từ của constructor

Số nhiềuconstructors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với constructor

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

constructor nghĩa là gì?

constructor (danh từ) nghĩa là người xây dựng, kỹ sư xây dựng, kỹ sư đóng tàu.

constructor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của constructor: giọng Anh (UK) /kənˈstɹʌktə/, giọng Mỹ (US) /kənˈstɹʌktɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.