consubstantiation
UK/kɔn.sʌbs.tn̩.ʃiˈeɪ.ʃən/
US/kɔn.sʌbs.tn̩.ʃiˈeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
consubstantiation nghĩa là thuyết đồng thể chất.
Nghĩa của consubstantiation
Danh từ
- Tôn giáo Thuyết đồng thể chất (cho rằng máu của Chúa Giê-xu có trong rượu và bánh thánh).
Dạng từ của consubstantiation
| Số nhiều | consubstantiations |
Câu hỏi thường gặp
consubstantiation nghĩa là gì?
consubstantiation (danh từ) nghĩa là thuyết đồng thể chất.
consubstantiation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consubstantiation: giọng Anh (UK) /kɔn.sʌbs.tn̩.ʃiˈeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /kɔn.sʌbs.tn̩.ʃiˈeɪ.ʃən/.