consuetude
UK/ˈkɒnswɪtjuːd/
US/ˈkɒnswɪtjuːd/
giọng máy của trình duyệt
consuetude nghĩa là tập quán, tục lệ, quan hệ xã hội.
Nghĩa của consuetude
Danh từ
- Tập quán, tục lệ.
- Quan hệ xã hội, sự giao thiệp trong xã hội.
Dạng từ của consuetude
| Số nhiều | consuetudes |
Câu hỏi thường gặp
consuetude nghĩa là gì?
consuetude (danh từ) nghĩa là tập quán, tục lệ, quan hệ xã hội.
consuetude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consuetude: giọng Anh (UK) /ˈkɒnswɪtjuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒnswɪtjuːd/.