TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consuetude

UK/ˈkɒnswɪtjuːd/ US/ˈkɒnswɪtjuːd/ giọng máy của trình duyệt

consuetude nghĩa là tập quán, tục lệ, quan hệ xã hội.

Nghĩa của consuetude

Danh từ

  1. Tập quán, tục lệ.
  2. Quan hệ xã hội, sự giao thiệp trong xã hội.

Dạng từ của consuetude

Số nhiềuconsuetudes

Câu hỏi thường gặp

consuetude nghĩa là gì?

consuetude (danh từ) nghĩa là tập quán, tục lệ, quan hệ xã hội.

consuetude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consuetude: giọng Anh (UK) /ˈkɒnswɪtjuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒnswɪtjuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.