TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consultative

US/kən.ˈsəl.tə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

consultative nghĩa là để hỏi ý kiến, tư vấn.

Nghĩa của consultative

Tính từ

  1. Để hỏi ý kiến; tư vấn.

Dạng từ của consultative

So sánh hơnmore consultative
So sánh nhấtmost consultative

Câu hỏi thường gặp

consultative nghĩa là gì?

consultative (tính từ) nghĩa là để hỏi ý kiến, tư vấn.

consultative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consultative: giọng Mỹ (US) /kən.ˈsəl.tə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.