consultative
US/kən.ˈsəl.tə.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
consultative nghĩa là để hỏi ý kiến, tư vấn.
Nghĩa của consultative
Tính từ
- Để hỏi ý kiến; tư vấn.
Dạng từ của consultative
| So sánh hơn | more consultative |
| So sánh nhất | most consultative |
Câu hỏi thường gặp
consultative nghĩa là gì?
consultative (tính từ) nghĩa là để hỏi ý kiến, tư vấn.
consultative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consultative: giọng Mỹ (US) /kən.ˈsəl.tə.tɪv/.